Danh Sách Môn Học Chuyên Ngành Ngữ Văn Pháp

DANH SÁCH MÔN HỌC CHUYÊN NGÀNH NGỮ VĂN PHÁP

(CHƯƠNG TRÌNH ĐÃ CHỈNH SỬA NĂM 2013)

 

STT

MÃ MÔN HỌC

TÊN MÔN HỌC

SỐ TÍN CHỈ

SỐ TIẾT

GHI CHÚ

 

 

I- CÁC MÔN KỸ NĂNG TIẾNG

32

 

 

1

NVP065

Compréhension orale 1 (Nghe hiểu 1)

2

60

 

2

NVP066

Compréhension orale 2 (Nghe hiểu 2)

2

60

 

3

NVP067

Compréhension orale 3 (Nghe hiểu 3)

2

60

 

4

NVP068

Compréhension orale 4 (Nghe hiểu 4)

2

60

 

5

NVP069

Expression orale 1 (Nói 1)

2

60

 

6

NVP070

Expression orale 2 (Nói 2)

2

60

 

7

NVP071

Expression orale 3 (Nói 3)

2

60

 

8

NVP072

Expression orale 4 (Nói 4)

2

60

 

9

NVP073

Compréhension écrite 1 (Đọc hiểu 1)

2

60

 

10

NVP074

Compréhension écrite 2 (Đọc hiểu 2)

2

60

 

11

NVP075

Compréhension écrite 3 (Đọc hiểu 3)

2

60

 

12

NVP076

Compréhension écrite 4 (Đọc hiểu 4)

2

60

 

13

NVP077

Expression écrite 1 (Viết 1)

2

60

 

14

NVP078

Expression écrite 2 (Viết 2)

2

60

 

15

NVP079

Expression écrite 3 (Viết 3)

2

60

 

16

NVP080

Expression écrite 4 (Viết 4)

2

60

 

 

 

II- CÁC MÔN NGÔN NGỮ-DỊCH THUẬT

31

 

 

 

 

Môn bắt buộc

27

 

 

17

NVP027

Phonétique (Ngữ âm)

3

45

 

18

NVP033

Sémantique (Ngữ  nghĩa)

3

45

 

19

NVP081

Pragmatique (Ngữ dụng)

3

45

 

20

NVP087

Syntaxe (Cú pháp)

3

45

 

21

NVP088

Morphologie (Hình thái học)

3

45

 

22

NVP025

Interprétation 1 (Phiên dịch 1)

2

60

 

23

NVP026

Interprétation 2 (Phiên dịch 2)

2

60

 

24

NVP083

Traduction 1 (Biên dịch 1)

2

60

 

25

NVP084

Traduction 2 (Biên dịch 2)

2

60

 

26

NVP085

Traduction 3 (Biên dịch 3)

2

60

 

27

NVP086

Traduction 4 (Biên dịch 4)

2

60

 

 

 

Môn chọn (Chọn 4 tín chỉ)

4

 

 

28

NVP082

Le français des communications professionnelles (Tiếng Pháp văn phòng)

2

30

 

29

NVP089

Théorie de la traduction (Lý thuyết biên dịch)

2

30

 

30

NVP090

Théorie de l’interprétation (Lý thuyết phiên dịch)

2

30

 

31

NVP091

Le français des affaires (Tiếng Pháp thương mại)

2

30

 

32

NVP092

Le français du tourisme (Tiếng Pháp du lịch)

2

30

 

33

NVP093

Le français juridique (Tiếng Pháp pháp luật)

2

30

 

 

 

III- CÁC MÔN VĂN HỌC

18

 

 

 

 

Môn bắt buộc

12

 

 

34

NVP027

Poésie 1 (Thơ 1)

2

30

 

35

NVP028

Poésie 2 (Thơ 2)

2

30

 

36

NVP030

Roman 1 (Tiểu thuyết 1)

2

30

 

37

NVP031

Roman 2 (Tiểu thuyết 2)

2

30

 

38

NVP048

Théâtre 1 (Kịch 1)

2

30

 

39

NVP049

Théâtre 2 (Kịch 2)

2

30

 

 

 

Môn chọn (Chọn 6 tín chỉ)

6

 

 

40

NVP094

Littérature francophone et comparée

(Văn học Pháp ngữ và so sánh)

2

30

 

41

NVP095

Les courants littéraires français

(Các trào lưu văn học Pháp)

2

30

 

42

NVP096

Les genres littéraires (Thể loại văn học)

2

30

 

43

NVP097

Traduction littéraire (Dịch văn học)

2

30

 

44

NVP098

Introduction aux méthodes de critique littéraire

(Dẫn nhập phê bình văn học)

2

30

 

 

 

IV-CÁC MÔN VĂN HOÁ-VĂN MINH PHÁP

14

 

 

 

 

Môn bắt buộc

10

 

 

45

NVP099

Histoire et Géo françaises (Đại cương về nước Pháp)

2

30

 

46

NVP101

Vie socioculturelle française (Đời sống văn hoá-xã hội Pháp)

4

60

 

47

NVP100

Vie éco-politique française (Đời sống kinh tế chính trị Pháp)

4

60

 

 

 

Môn chọn (Chọn 4 tín chỉ)

4

 

 

48

NVP064

Vie artistique française (Đời sống nghệ thuật Pháp)

2

30

 

49

NVP102

Position de la France dans le monde (Vị trí của nước Pháp trên thế giới)

2

30

 

50

NVP103

Communication interculturelle (Giao tiếp liên văn hoá)

2

30

 

51

NVP104

Interférence culturelle française-vietnamienne (Giao thoa văn hoá Pháp-Việt)

2

30

 

52

NVP105

STAGE (Thực tập)

3

90

 

 

                                                          TỔNG CỘNG

 

            98

 

 

 

Góp ý
Họ và tên: *  
Email: *  
Tiêu đề: *  
Mã xác nhận:
 
 
RadEditor - HTML WYSIWYG Editor. MS Word-like content editing experience thanks to a rich set of formatting tools, dropdowns, dialogs, system modules and built-in spell-check.
RadEditor's components - toolbar, content area, modes and modules
   
Toolbar's wrapper  
Content area wrapper
RadEditor's bottom area: Design, Html and Preview modes, Statistics module and resize handle.
It contains RadEditor's Modes/views (HTML, Design and Preview), Statistics and Resizer
Editor Mode buttonsStatistics moduleEditor resizer
 
 
RadEditor's Modules - special tools used to provide extra information such as Tag Inspector, Real Time HTML Viewer, Tag Properties and other.